Chương 4. Hệ phương trình tuyến tính Nguyễn Thủy Thanh Bài tập toán cao câp tâp

Hệ phương trình tuyến tính, Phương pháp matrân, Phương pháp Gauss, Phương pháp Gramer, Phương trình tuyến tính, Phương trình tuyến tính thuần nhất. Tài liệu trong Thư viện điện tử ĐH Khoa học Tự nhiên có thể sử dụng cho mục đích học tập và nghiên cứu cá nhân. Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép, in ấn phục vụ các mục đích khác nếu không được sự chấp thuận của nhà xuất bản và tác giả | Chương 4. Hệ phương trình tuyến tính Nguyễn Thủy Thanh Bài tập toán cao câp tâp 1. NXB Đại học quốc gia Hà Nội 2006. Tr 132-176. Từ khoá Hệ phương trình tuyến tính Phương pháp matrân Phương pháp Gauss Phương pháp Gramer Phương trình tuyến tính Phương trình tuyến tính thuần nhất. Tài liệu trong Thư viện điện tử ĐH Khoa học Tự nhiên có thể sử dụng cho mục đích học tập và nghiên cứu cá nhân. Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép in ấn phục vụ các mục đích khác nếu không được sự chấp thuận của nhà xuất bản và tác giả. Chương 4 Hệ phương trinh tuyến tính Hệ n phương trinh với n ẩn co định thức khác Phương pháp ma Phương phập Phương phập Hệ tùy y các phương trinh tuyán tính . . . 143 Hệ phương trinh tuyán tính thuẩn nhẩt . . 165 Hệ n phương trinh với n ẩn có định thức khóc 0 Hệ phương trình tuyến tính trên trường số p dược gọi là hệ Cramer1 nếu số phương trình bàng số àn và định thức củà mà tràn cơ bàn mà tràn hệ số củà hệ là khàc không. 1G. Cramer 1704-1752 là nhà toán học Thụy Sĩ. . Hệ n phương trình với n ẩn có định thức khác 0 133 Hệ Cramer có dạng aiiXi ai2X2 Ơ21X1 a22X2 . . . ainXn a2nXn . . . hi h2 . aniXi an2X2 ann xn hn hay dưới dạng ma trận AX H trong dó A aii a2i ai2 . a22 . . . . . ain . a2n . . X Xi X2 . . . H hi h-2 . . . ani an2 . . ann Xn hn hóậc . aii a2i . . . Xi ai2 a22 . . . X2 ain a2n . . . Xn hi h-2 . . . ani an2 ann hn Phương pháp ma trận VI detA 0 nện tón tẹậi ma trận nghịch dảó A i. Khi dó từ ta thu được . A-iAX A-iH EX X A-iH. Vây hệ nghiệm duy nhat la X A-1H. Tuy nhiện việc tìm ma trạn nghich dảó nói chung la rat phức tap nếu cap của ma trận A .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG