Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 3 học kỳ 2 2014 - 2015

Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 3 học kỳ 2 năm học 2014 - 2015 là đề cương Tiếng Anh cho các em lớp 3 chuẩn bị thi học kỳ 2, đề làm bám sát theo những phần các em học trong liệu không chỉ hữu ích với các em học sinh lớp 3, các em yêu thích môn Anh văn mà còn hữu ích với những giáo viên dạy môn học này. | ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 HỌC KỲ II 2014-2015 I. Read and match 1. dining room a. phòng khách 2. kitchen b. phòng tắm 3. garden c. phòng ngủ 4. bathroom d. vườn 5. bedroom e. phòng ăn 6. living room f. phòng bếp II. Fill in the blanks 1. There my bedroom. A. am B. is 2. - . there a garden? - Yes, is. A. Is – there B. Are – this C. Am – these 3. - tables are there? - There are five. A. How long B. How far C. How many 4. - How many . do you have? - I have five A. doll B. kites C. plane 5. - There are four A. windows B. window C. door 6 . - . are the posters? - They’re on the bed. A. What B. When C. Where 7. - Where . the cat? - It’s under the table. A. am B. is 8. - Where are the ? - They’re in the cage. A. parrots B. parrot C. rabbit 9. - is Ha Long Bay ? - It’s in north Viet Nam A. What B. When C. Where 10. - Where’s Hue? - It’s in Viet Nam A. North B. South C. Central 11. - Where’s Ho Chi Minh city? - It’s in Viet Nam A. North B. South C. Central 12. - Is Ha Noi Hue? - No, it isn’t. It’s . from Hue. A. near – far B. far – near C. near – near 13. Is Hai Duong near Ha Noi? A. Yes, it is B. No, it isn’t. 14. - Are there maps in your room? - Yes, there are A. this B. any C. that 15. - Are there any sofas in your living room? - No, there A. are B. is C. aren’t 16. - you have a robot? - Yes, I . A. Does – do B. Do – do C. Do – does 17. - Do you have a doll? - ., I don’t A. Yes B. No 18. - he have a plane? - No, he . A. Do – does B. Does – does C. Does – doesn’t 19. - Do you have . pets? - Yes, I do. A. this B. any C. that 20. - Do you have any ? - No, I don’t. A. parrots B. parrot C. cat 21. - What toys do you like ? - I like . A. cat B. goldfish C. truck 22. - What do you like? - I like rabbit A. pets 23. - . are you doing? - I’m reading A. What B. When C. Where 24. - What is she doing? - She is . A. cook B. cooking C. cooks 25. - What . you doing? - am cleaning the floor A. am - you B. is - she - I 26. - What are they doing? - are flying kites? A. He B. They C. You 27. - What is the like? - It’s sunny. A. weather B. weathers C. sun 28. - What’s the weather like? - It’s A. rain B. raining c. rainy 3. Fill preposition “on, near, under, behind” in the blank 1 2 3 4 5 4. Look and write a. robot b. kite c. doll e. plane f. ship g. train h. yo-yo 5. Write the names of animals C D R G P T G T T H 6. Read and match 1. cleaning the floor a. hát 2. cooking b. chơi đàn piano 3. reading c. xem ti vi 4. listening to music d. nấu ăn 5. drawing e. lau nhà 6. playing the piano f. đọc sách 7. singing g. vẽ 8. watching TV h. nghe nhạc 7. Look and answer the question “What are they doing?’ 1. They’re 2. They’re . 3. They’re 4. They’re 8. Read and answer the question “ What’s the weather like?” 1. It’s . 2. It’s . 3. It’s . 4. It’s 5. It’s 6. It’s 1

Không thể tạo bản xem trước, hãy bấm tải xuống
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.