Bài giảng Vi điều khiển: Chương 1 - Cấu trúc phần cứng của AT89C51

Chương 1 "Cấu trúc phần cứng của AT89C51" thuộc bài giảng Vi điều khiển trình bày tổng quan về phần cứng của AT89C51, đặc điểm phần cứng, cấu trúc chung của một vi điều khiển. Tham khảo nội dung bài giảng để nắm bắt thông tin chi tiết. | MÔN HỌC VI ĐIỀU KHIỂN MỤC TIÊU Nắm được cấu trúc phần cứng VI Điều Khiển AT89C51 Tập lệnh hợp ngữ Khung chương trình hợp ngữ viết cho AT89C51 Viết chương trình ứng dụng NỘI DUNG MÔN HỌC Dẫn nhập Chương 1 : Cấu trúc phần cứng của AT89C51 Chương 2 : Tập lệnh AT89c51 Chương 3 : lập trình hợp ngữ Chương 4 : Bộ định thời (timer) Chương 5 : Ngắt (Interrupt) Chương 6 : Port nối tiếp (serial port) Chương 7 : Giao tiếp TỔNG QUAN - Sơ lược quá trình hình thành quá phát triển của VĐK Từ Vi xử lý đến Vi đĐiều khiển Cấu trúc chung của một Vi đĐiều khiển Chương 1: CẤU TRÚC PHẦN CỨNG CPU interrupt control oscillatior bus control I/O port serial port other register 128 byte RAM ROM 0K-8031/8032 4K-8051 8K-8052 128 byte RAM 8032/8052 Time 1 Time 0 Time 2 8032/8052 EA RST ALE PSEN P0 P1 P2 P3 address/data TXD* RXD* INT 1. INT0. Timer 2(8052/8032) Timer1 Timer0 serial port Hình Cấu trúc bên trong 89C51 ĐẶC ĐIỂM PHẦN CỨNG - 4 KB ROM nội. - 128 Byte RAM nội. - 4 Port xuất /nhập I/O 8 bit. - 1 bộ giao | MÔN HỌC VI ĐIỀU KHIỂN MỤC TIÊU Nắm được cấu trúc phần cứng VI Điều Khiển AT89C51 Tập lệnh hợp ngữ Khung chương trình hợp ngữ viết cho AT89C51 Viết chương trình ứng dụng NỘI DUNG MÔN HỌC Dẫn nhập Chương 1 : Cấu trúc phần cứng của AT89C51 Chương 2 : Tập lệnh AT89c51 Chương 3 : lập trình hợp ngữ Chương 4 : Bộ định thời (timer) Chương 5 : Ngắt (Interrupt) Chương 6 : Port nối tiếp (serial port) Chương 7 : Giao tiếp TỔNG QUAN - Sơ lược quá trình hình thành quá phát triển của VĐK Từ Vi xử lý đến Vi đĐiều khiển Cấu trúc chung của một Vi đĐiều khiển Chương 1: CẤU TRÚC PHẦN CỨNG CPU interrupt control oscillatior bus control I/O port serial port other register 128 byte RAM ROM 0K-8031/8032 4K-8051 8K-8052 128 byte RAM 8032/8052 Time 1 Time 0 Time 2 8032/8052 EA RST ALE PSEN P0 P1 P2 P3 address/data TXD* RXD* INT 1. INT0. Timer 2(8052/8032) Timer1 Timer0 serial port Hình Cấu trúc bên trong 89C51 ĐẶC ĐIỂM PHẦN CỨNG - 4 KB ROM nội. - 128 Byte RAM nội. - 4 Port xuất /nhập I/O 8 bit. - 1 bộ giao tiếp Giao tiếp nối tiếp. - 2 bộ định thời 16 bit - 64 KB bộ nhớ chương trình ngoài ( bộ nhớ chương trình = program = code memory) - 64 KB bộ nhớ dữ liệu ngoàiRAM ngoài ( Bộ nhớ dữ liệu = Data) - 210 vị trí nhớ có thể định địa chỉ bit. I. CPU Gồm ALU và Control unit được đóng gói. Đây là CPU 8 bit. Chúng ta chỉ nắm các chế độ địa chỉ mà CPU cung cấp (phần tập lệnh) II. I/O (INPUT/OUTPUT) 1. Chức năng các chân + Port 0 : – : Port I/O 8 bit có 2 chức năng 8 đường dữ liệu: D0 – D7 8 đường địa chỉ thấp: A0 – A7 ( khi dùng với bộ nhớ mở rộng bên ngoài ) + Port 1 : 8 chân : – : Port I/O 8 bit : dùng để giao tiếp với các thiết bị bên ngoài. + Port 2 : 8 chân – : Port I/O 8 bit: có 2 chức năng 8 đường dữ liệu: D0 – D7 8 đường địa chỉ cao: A8 – A15 ( khi dùng với bộ nhớ mở rộng bên ngoài ) + Port 3 : – : Port I / O 8 bit: có 2 chức năng Port I / O 8 bit Các chân điều khiển : T0, T1, WR,RD, INT0, INT1, TxD, RxD Reset : Dùng để khởi động lại hệ thống Hình

Không thể tạo bản xem trước, hãy bấm tải xuống
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.