Đề thi HK 1 môn Toán lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Phú Bình - Mã đề 435

Nhằm giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập những kiến thức, kĩ năng cơ bản, và biết cách vận dụng giải các bài tập một cách nhanh nhất và chính xác. Hãy tham khảo Đề thi HK 1 môn Toán lớp 10 năm 2017-2018 của trường THPT Phú Bình Mã đề 435 dưới đây. | SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT PHÚ BÌNH ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 60 phút(không kể thời gian giao đề) Họ, tên thí sinh:.SBD: Mã đề thi 435 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 Điểm). Câu 1: Cho hình bình hành ABCD. Tìm vectơ bằng vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình bình hành ABCD. A. B. C. D. Câu 2: Cho hàm số . Tìm một điểm thuộc đồ thị của hàm số đã cho ? A. B. C. D. Câu 3: Cho là hai nghiệm của phương trình . Tính A. B. C. D. Câu 4: Xác định tập hợp . A. B. C. D. Câu 5: Trong mp Oxy, cho biết . Tọa độ trọng tâm G của là: A. G(1;1) B. G(3;1) C. D. G(3;3) Câu 6: Cho phương trình . Tìm điều kiện của a, b để phương trình vô nghiệm. A. B. C. D. Câu 7: Tìm tọa độ đỉnh I của parabol . A. B. C. D. Câu 8: Tìm điều kiện xác định của phương trình . A. B. C. D. Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho . Tìm tọa độ điểm để tứ giác là hình bình hành. A. B. C. D. Câu 10: Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A. C. B. D. Câu 11: Cho phương trình . Tìm tích các nghiệm của phương trình. A. B. C. D. Câu 12: Cho hai vectơ và không cùng phương. Cặp vectơ nào sau đây cùng phương? A. và B. và C. và D. và Câu 13: Trong hệ tọa độ Oxy, cho . Tìm tọa độ vectơ . A. B. C. D. Câu 14: Tìm điều kiện xác định của phương trình . A. B. C. D. Câu 15: Tìm khoảng nghịch biến của hàm số . A. B. C. D. Câu 16: Cho mệnh đề P: . Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P. A. B. C. D. Câu 17: Cho tập hợp . Tìm tập hợp bằng tập hợp A. B. C. D. Câu 18: Trong các phương trình sau, phương trình nào có hai nghiệm trái dấu. A. B. C. D. Câu 19: Cho các hàm số ; ; ; . Tìm các hàm số nghịch biến trên tập số thực trong những hàm số đã cho. A. Hàm số (2) và (4) B. Hàm số (1) và (2) C. Hàm số (1) và (3) D. Hàm số (2) và (3) Câu 20: Cho tập hợp Hãy liệt kê các phần tử của tập A. B. C. D. Câu 21: Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt. A. B. C. D. Câu 22: Xác định tập hợp . A. B. C. D. Câu 23: Tìm nghiệm của hệ phương trình . A. B. C. D. Câu 24: Trong các hàm số sau, hàm số nào làm hàm số bậc hai A. B. C. D. Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn . A. B. C. D. Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(1; 1) và N(-3; 4). Tính độ dài đoạn thẳng MN. A. B. C. D. Câu 27: Trong các hàm số sau, hàm số nào làm hàm số chẵn A. B. C. D. Câu 28: Số nghiệm của phương trình là: A. B. C. D. PHẦN II: TỰ LUẬN (3,0 Điểm). Câu 1:(1,0 điểm) Giải phương trình Câu 2: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(1;-2); B(-3;2); C(2;1). a) Tính . b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC. Câu 3:(1,0 điểm) Các số thực dương thoả mãn điều kiện: . Hãy chứng minh rằng: . ----------- HẾT ---------- Trang 1/2 - Mã đề thi 435

Bấm vào đây để xem trước nội dung
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.