Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Tiếng Anh 6 năm 2017-2018 - Trường THCS Phú Hòa (Bài kiểm tra số 4)

Tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Tiếng Anh 6 năm 2017-2018 - Trường THCS Phú Hòa (Bài kiểm tra số 4) giúp các em làm quen với cấu trúc đề thi, luyện tập giải bài tập Tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao, rèn luyện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết giúp các em tự tin hơn khi làm bài thi của mình. Chúc các em thi tốt! | Name:. Class:. CODE 601 PART A. LISTENING I. Listen and tick ( ) the box. () TEST 45 MINUTES () ENGLISH 6 5. Where does Jane want to go? A B C II. Listen carefully and fill in the blanks. (1pt) Ba: What are you going to do this (1)? Lan: I am going to (2)_ Hue. Ba: Where are you going to stay? Lan: I’m going to stay with my (3)_ and uncle. Ba: (4)are you going to stay? Lan: For a week. Ba: What are you going to do in Hue? Lan: I am going to visit the (5)_. PART B. READING & WRITING I/ Choose the word that has the underlined part pronounced differently : () 1. a. weather b. season c. wear d. breakfast 2. a. hungry b. usually c. fly d. thirsty II/ Odd one out () 1. a. badminton b. Soccer c. volleyball d. summer 2. a. hot b. weather c. cold d. warm III /Choose the best answer : (2pts) 1. What do you often do . it’s hot ? - I often go swimming. a. where b. when c. what d. when’s 2. Loan to school by bus. a. sometimes goes b. goes sometimes c. sometimes go d. go sometimes 3. weather do you like ? - I like cool weather. a. Where b. How often c. What d. How 4. Nam goes fishing a week. a. every b. one time c. once d. three time 5. What do you do . your free time ? a. on b. at c. to d. in 6. We like . weather because we can go swimming. a. cold b. hot c. windy d. warm 7. . go camping. a. What about b. Why don’t we c. Let’s d. Would you like 8. I often my kite in the afternoon. a. go b. do c. play d. fly IV/ Supply the correct verb form : (2 pt) 1. What about (go) . to the zoo? 2. She (skip) at the moment. 3. Tomorrow I (visit) my grandmother. 4. Let’s.(go) to the cinema. V/ Put the words in their correct orders : ( pt ) 1. They / park / often / to / go / .

Bấm vào đây để xem trước nội dung
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.