NỘI DUNG BẢN ĐĂNG KÝ ĐẠT TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG

Mô tả địa điểm dự kiến triển khai các hoạt động của dự án - Vị trí - Diện tích mặt bằng - Khoảng cách gần nhất đến các khu dân cư và các cơ sở công nghiệp khác - Hiện trạng sử dụng khu đất. - Nguồn cung cấp nước, điểm lấy nước, nhu cầu nước/ngày thống giao thông cung cấp nguyên liệu và vận chuyển sản phẩm. - Nơi tiếp nhận nước thải từ các hoạt động của dự án. - Nơi lưu giữ và xử lý chất thải rắn | Mẫu 10: Mẫu Nội dung Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường (Cho các dự án trong giai đoạn xin cấp phép đầu tư - Phụ lục III của Thông tư số: 490/1998/TT-BKHCNMT ngày 29/4/1998 của Bộ Khoa học - Công nghệ - Môi trường) NộI DUNG BảN ĐĂNG Ký ĐạT TIÊU CHUẩN MÔI TRƯờNG - Tên dự án: - địa chỉ liên hệ: - Số điện thoại: - Số Fax: 1. Mô tả địa điểm dự kiến triển khai các hoạt động của dự án - Vị trí - Diện tích mặt bằng - Khoảng cách gần nhất đến các khu dân cư và các cơ sở công nghiệp khác - Hiện trạng sử dụng khu đất. - Nguồn cung cấp nước, điểm lấy nước, nhu cầu nước/ngày đêm. - Hệ thống giao thông cung cấp nguyên liệu và vận chuyển sản phẩm. - Nơi tiếp nhận nước thải từ các hoạt động của dự án. - Nơi lưu giữ và xử lý chất thải rắn. 2. Tóm tắt công nghệ sản xuất (lưu ý: nếu dự án bao gồm cả vùng khai thác và cung cấp nguyên liệu thì phải mô tả rõ các vấn đề liên quan). - Tổng vốn đầu tư. - Danh mục nguyên liệu, nhiên liệu, phụ liệu (tính chất, nhu cầu hàng năm, nơi cung cấp).- Phương thức vận chuyển, cung cấp và bảo quản nguyên liệu, nhiên liệu và phụ liệu. - Công suất. - Sơ đồ dây chuyền sản xuất. (lưu ý: mô tả đầy đủ các công đoạn phụ trợ: xử lý nước cấp, máy phát điện, nồi hơi, hệ thống gia nhiệt, hệ thống làm mát thiết bị.) - ặt tính thiết bị - Chất lượng sản phẩm - Phương thức bảo quản và vận chuyển sản phẩm. 3. Các nguồn gây ô nhiễm: - Khí thải + Nguồn phát sinh + Tải lượng + Nồng độ các chất ô nhiễm - Nước thải (Lưu ý: nêu rõ cả các thông số liên quan về nước làm mát nước tuần hoàn trong quá trình sản xuất). + Nguồn phát sinh + Tải lượng + Nồng độ các chất ô nhiễm - Chất thải rắn + Nguồn phát sinh + Tải lượng + Nồng độ các chất ô nhiễm - Chất thải rắn + Nguồn phát sinh + Tải lượng + Nồng độ các chất ô nhiễm - Sự cố do hoạt động của dự án: (cháy nổ, rò rỉ hoá chất, tràn dầu.) + Nguyên nhân nảy sinh + Quy mô ảnh hưởng 3. Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm - Hệ thống thu gôm và xử lý khí thải + Chiều cao ống khói + Đặc tính thiết bị xử lý + Công nghệ áp dụng và hiệu quả xử lý + Hoá chất sử dụng (lượng, thành phần) + Các chất thải từ quá trình xử lý + Dự kiến kinh phí xây dựng, lắp đặt và vận hành. - Hệ thống thu gom và xử lý nước thải + Đường thu gom và thoát nước + Kết cấu bể xử lý + Công nghệ áp dụng và hiệu quả xử lý + Hoá chất sử dụng (lượng, thành phần) + Các chất thải từ quan kinh phí xây dựng, lắp đặt và vận hành. - Quy trình thu gom và xử lý chất thải rắn: + Kết cấu bể/kho lưu giữ chất thải rắn + Quy trình vận chuyển + Kỹ thuật xử lý (phơi khô, đóng rắn, chôn lấp, thiêu huỷ, làm phân bón.) + Dự kiến kinh phí xây dựng, lắp đặt và xử lý - Tỷ lệ trồng cây xanh trong khuôn viên nhà máy - Phương án phòng chống và ứng cứu sự cố: + Thiết bị + Quy trình + Hoá chất sử dụng + Hiệu quả + Dự kiến kinh phí mua thiết bị, tập dượt định kỳ. 5. Chương trình giám sát môi trường: + Vị trí giám sát + Các chỉ tiêu giám sát + Tần suất giám sát + Dự kiến kinh phí thực hiện 6. Cam kết bảo đảm đạt tiêu chuẩn môi trường. - Tiêu chuẩn Việt Nam áp dụng Tiêu chuẩn nước ngoài áp dụng nêu tiêu chuẩn Việt Nam không có (tên nước, nơi ban hành, cơ quan ban hành, hiệu lực áp dụng). (kưu ý; kèm theo bản sao toàn bộ nội dung tiêu chuẩn) - Thời gian hoàn thành công trình xử lý - Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam nếu vi phạm các công ước quốc tế, các tiêu chuẩn Việt Nam và để ra sự cố gây ô nhiễm môi trường (Nơi lập bản đăng ký), ngày tháng năm Đại diện chủ đầu tư (ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

Bấm vào đây để xem trước nội dung
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
19    6    1    19-09-2021