Đề cương ôn tập HK2 môn Tiếng Anh 10 năm 2017-2018 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp

Tham khảo Đề cương ôn tập HK2 môn Tiếng Anh 10 năm 2017-2018 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp giúp các bạn ôn tập, hệ thống kiến thức ngữ pháp, rèn luyện khả năng giải bài tập tiếng Anh giúp các em tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. | Revision of the Second Semester (School year: 2017-2018) REVISION I. Phonetics: - / iə /: here, dear - / eə /: where, pair - / uə /: sure, tour - / θ /: think, mouth - / δ /: they, then - Pronunciation of –ED + / id /: t, d Ex: decided + / d /: b, g, h, n, l, z, v, m, r, i, y Ex: learned, played + / t /: còn lại. Ex: stopped - Pronunciation of –S/ES + / iz /: s, x, z, ch, ge, ce, sh. Ex: boxes, watches + / s /: p(h), t, k , f (th / θ /, gh / f /) Ex: books, laughs + / z /: còn lại Ex: pens, pencils II. Communication exchanges: - Invitations and suggestions + Let’s + Why don’t you + bare inf. Ex: Let’ go to the cinema tonight + Shall we + Would you like + Are you free + Do you feel like + How about + to-inf. Ex: Would you like to play football? + V-ing Ex: How about going out now? - WH- questions and their answers Ex: - How often do you go to the concert? - Once a month. III. Grammar UNIT 9: UNDERSEA WORLD A. Theory: I. Should: Ex: A: Why don’t you learn your lesson before going to school? B: Because I’m busy on playing games. → You should learn your lesson before going to school → You shouldn’t play games. *Form: Should / Shouldn’t + bare infinitive *Use: to give advice and make recommendation. II. Structure of Conditional Sentence Type 2: Ex: 1. ( Today is Monday, you must go to school but you don’t want to go to school.) → If today were Sunday, we would stay at home. 2. (You want to buy a new car but you don’t have enough money) → If I had a lot of money, I would buy a new car. * Form: If clause Main clause Type 2: Past simple Would / could + * Use: Unreal (Untrue) in the present. B. Practice: Exercise 1: Complete these sentences with should/ shouldn't + infinitive (or a passive form) using one of these verbs: include, keep, meet, refrigerate-ate„stay, break, tell, warn, take, play. VO NGUYEN GIAP HIGH SCHOOL Page 1 Revision of the Second Semester (School year: 2017-2018) 1. Those boys . football on the street.

Không thể tạo bản xem trước, hãy bấm tải xuống
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.