Đề Kiểm Tra chương II đại số 9

Tài liệu tham khảo các Đề Kiểm Tra chương II đại số 9 giúp học sinh có thêm tư liệu ôn tập, chuẩn bị tốt cho các bài thi, bài kiểm tra. Đồng thời giúp giáo viên có thêm tu liệu ôn tập cho học sinh. | Đại số 9 Tiết 71 Kiểm tra chương II ( Hình thức: Tự luận) I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Thấp Cao Hàm số bậc nhất và đồ thị Nhận biết được hàm số bậc nhất, hs đồng biến nghịch biến; tìm điều kiện của tham số để hs là bậc nhất, đồng biến Biết vẽ đồ thị hs bậc nhất y = ax + b (a0) Tính giá trị của hs tại giá trị cho trước của biến Tính khoảng cách, diện tích một hình tạo bởi đồ thị hs và các trục toạ độ Số câu Số điểm Tỉ lệ 3 3,5 35% 1 1,5 15% 1 1 5% 1 0,5 5% 6 6 60% Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau Tìm tham số để đồ thị hs bậc nhất cắt tục toạ độ và // với một đường thẳng cho trước; ba đường thẳng đồng quy, Số câu Số điểm Tỉ lệ 2 3 30% 2 3 30% Hệ số góc của đường thẳng Biết tính góc tạo bởi đường thẳng và trục hoành Số câu Số điểm Tỉ lệ 1 110% 1 110% Tổng số câu Tổng số điểm Tổng tỉ lệ 3 3,5 35% 1 1,5 15% 4 4,5 45% 1 0,5 5% 9 10 100% II. ĐỀ KIỂM TRA Câu 1. (2,0 điểm) Cho hàm số y = (1- )x – 3 a) Hàm số trên là hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R? Vì sao? b) Tính giá trị của y khi x = 1 + Câu 2 ( 4,5 điểm) Cho hàm số y = (m – 2)x +1 (1) a) Tìm điều kiện của m để hàm số là hàm số bậc nhất b) Tìm điều kiện của m để hàm số đồng biến trên R c) Vẽ đồ thị của hàm số (1) với m = 2,5 d) Hãy tính góc tạo bởi đường thẳng ở phần c) với trục Ox (làm tròn đến độ) Câu 3. (2 điểm). Cho hàm số bậc nhất : y = (m – 1)x + 2n (2). Tìm giá trị của m và n để đồ thị của hàm số (2) song song với đường thẳng y = 4x-2 và đi qua điểm A(-1;3) Câu 4(1,5điểm). a) Tìm giá trị của k để các đường thẳng y=2x+5, y=- và y = x + k – 1 đồng quy (cùng đi qua một điểm.) b) Tìm giá trị của k để đường thẳng y = x + k – 1 tạo với các trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 4,5 cm2 ( đơn vị đo trên các trục toạ độ là cm) III. Đáp án Câu ý Nội dung Điểm 1 (2,0đ) a hàm số nghịch biến trên R vì 1-√3 2 1 c (1,5đ) Trình bày cách xác định các điểm và cách vẽ đồ thị 0,5 Vẽ đúng dạng đồ thị và xác định đúng hai điểm thuộc đồ thị 1 d Tính được góc tạo bởi đường thẳng y = 0,5x +1 (1)và trục Ox: tanα =0,5 ⇒ α≈270 1 3 (2đ) m=1 0,5 đồ thị của hàm số (2) song song với đường thẳng y = 4x-2 nên m-1 = 4 và 2n≠-2⇒ m = 5 ( TM) và n≠-1 0,5 Hs có dạng y=4x+2n 0,25 Đồ thị đi qua điểm A(-1;3) nên ta có 3=4.(-1)+2nn=3,5 (TM 0,5 Vậy m = 5 và n = 3,5 là hai giá trị cần tìm 0,25 4 (1,5đ) a (0,75đ) các đường thẳng , cắt nhau tại một điểm trên trục tung có tung độ bằng 5 0,25 nên theo bài ra , đường thẳng y=x+ k – 1 cũng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5 ⇒ k-1 = 5 k = 5 + 1 = 6 0,25 b (0,75đ) Gọi A là giao điểm của đường thẳng y = x + k – 1 với trục Oy ⇒y = (k-1) hay OA = |k-1|. Gọi B là giao điểm của đường thẳng y = x + k – 1 với trục Ox tại điểm có hoành độ bằng -(k-1). => x = -(k-1) hay OB =|-(k-1)| 0,25 Do đó diện tích của tam giác tạo bởi đường thẳng và hai trục toạ độ là: SABO = ½ = ½|k-1|.|-(k-1)| = 4,5. 0,25 Theo bài ra thì ⇔ (k-1)2 = 9⇔ k=4 hoặc k=-2. Vậy k = 4 hoặc k = -2 0,25

Bấm vào đây để xem trước nội dung
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.