Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh 6 năm 2018-2019 - Trường THCS Ngô Mây (Thí điểm)

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh 6 năm 2018-2019 - Trường THCS Ngô Mây (Thí điểm) là tài liệu luyện thi hữu ích dành cho các bạn học sinh đang chuẩn bị ôn tập cho kì thi học kì sắp tới. Qua đó, các em được hệ thống kiến thức môn học, rèn luyện kỹ năng ghi nhớ và phản xạ nhanh khi gặp các dạng đề bài khác nhau. Mời các em cùng tham khảo đề cương. | Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh 6 năm 2018-2019 - Trường THCS Ngô Mây (Thí điểm) PHÒNG GD­ĐT PHÙ CÁT ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018­2019 Môn: Tiếng Anh 6 (Thí điểm) I. SPEAKING (2,5pts) TOPIC TASKS NOTE 1) Television I. Introduce yourself. The 2) Sports and Games (name, age, address, hobby ) English 3) Future houses II. Present the topic. teachers 4) Environment Topic 1: Talking about a favourite TV programme. choose Topic 2: Talking about the sport/ game you like. the Topic 3: Talking about different houses in the future. questions Topic 4: Talking about different ways to save the which are suitable environment. for the students. III. Answer the questions relating to the topic. II. LISTENING (2,5pts) TOPIC TASKS NOTE 1) Television ­ Listen and select ( ) the correct option 2) Cities of the world ­ Listen and complete 2 parts (8­ 3) Sports and games ­ Listen and match 10 4) Future houses ­ Listen and tick True/ False question) 5) The environment III. READING (2,5pts) TOPIC TASKS NOTE 1) Television ­ Read and complete 2 parts (8­ 2) Cities of the world ­ Read and answer the questions 12 3) Sports and games ­ Read and select the correct option question) 4) Future houses ­ Read and choose True or False 5) The environment IV. WRITING (2,5pts) LANGUAGE FOCUS TASKS NOTE 1/ Vocabulary: (Relating to the Reading topic) ­ Arrange the words to make complete sentences. 2 or 3 2/ Grammar: ­ Use the provided words or phrases to write complete parts ­ Conjunctions: and, but, so, sentences. (5­10 because ­ Complete the second sentences so that they mean the question) ­ Wh­questions: what, where, same as the sentences before them. when, why ­ Tenses (past simple/ simple present/ future simple/ present perfect) .

Bấm vào đây để xem trước nội dung
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.