BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008 LẦN 2 Mã đề thi 352

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008 LẦN 2 Môn thi: TIẾNG ANH - Hệ 7 năm Mã đề thi 325 | BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008 LẦN 2 Môn thi TIẾNGANH - Hệ 7 năm ĐÊ CHÍNH THƯC Thời gian làm bài 60 phút. Đề thi có 03 trang Mã đề thi 325 Họ tên thí sinh . Số báo danh . Chọn từ ứng với A hoặc B C D có phần gạch dưới được phát âm khác với những từ còn lại trong mỗi câu sau. Câu 1 B. horses C. rises Câu 2 A. cigarette B. century C. consider D. celebrate Câu 3 A. chemist C. kitchen D. children Câu 4 A. teach B. mean C. heat D. bread Câu 5 A. jogged B. smiled D. gained Chọn từ cụm từ thích hợp ứng với A hoặc B C D để hoàn thành mỗi câu sau. Câu 6 Peter I enjoy listening to pop music. Maria . A. I don t B. Neither do I C. I m too D. So am I Câu 7 Do you know the house B. in Câu 8 She hasn t written to John which she lives with her grandmother C. with D. to she left school. A. when B. after C. before D. since Câu 9 I felt so embarrassed I was sure that someone at me. A. were looking B. is looking C. has been looking D. was looking Câu 10 It s very kind you to help me with the homework. A. with B. in C. of D. to Câu 11 I was to find that they had already left. A. disappoint B. disappointment C. disappointed D. disappointing Câu 12 You have got a scholarship you are luckier . A. than I do B. as I do C. than I am D. than I have Câu 13 As it was raining Jane didn t like walking home. A. fancy B. feel C. want D. wish Câu 14 He felt very sad because he had friends in the village. A. a little B. a few C. few D. little Câu 15 It doesn t seem necessary for us every Monday. A. met B. to meet C. meet D. meeting Câu 16 She didn t even goodbye to me when she left. A. say C. talk D. tell Câu 17 If you _ John tell him I ll phone him later. A. saw B. see C. has seen D. were seeing Câu 18 I asked Barbara to let me her car for the weekend. A. used use C. use D. using Câu 19 I _ thirty cigarettes a day but now I have cut down to ten. A. get used to smoke B. am used to smoke C. am smoking D.

Bấm vào đây để xem trước nội dung
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.