Bài giảng Tâm lý quản trị kinh doanh: Chương 6 - ĐH Thương Mại

Nội dung của Bài giảng Tâm lý quản trị kinh doanh: Chương 6 trình bày như sau: Khái quát về hoạt động giao tiếp, các công cụ giao tiếp, phong cách giao tiếp và yếu tố tâm lý ảnh hưởng đến quá trình giao tiếp, nghệ thuật giao tiếp trong kinh doanh, một số loại hình giao tiếp trong quản trị kinh doanh, . | D CHƯƠNG 6 H GIAO TIẾP TRONG QUẢN TRỊ TM KINH DOANH _T M Khoa Khách sạn Du lịch Bộ môn Marketing Du lịch U NỘI DUNG 1 D Khái quát về hoạt động giao tiếp H 2 TM Các công cụ giao tiếp Phong cách giao tiếp và yếu tố tâm lý ảnh hưởng 3 _T đến quá trình giao tiếp Nghệ thuật giao tiếp trong kinh doanh 4 M 5 U Một số loại hình giao tiếp trong quản trị kinh doanh D H TM Khái niệm và _T bản chất của Ý nghĩa và mô hình giao tiếp M giao tiếp U Khái niệm và bản chất của giao tiếp Khái niệm DGiao tiếp là sự tiếp xúc trao đổi ngữ H giữa người với người sử dụng ngôn lời nói Phong cách chữ Yếuvà viết tố các tâm dấu lý hiệu phigiao ngôn tiếp TM ngữ nét phục khoảng cách ảnh mặt hưởng đến giao cử chỉ trang nhằmtiếp tạo dựng những mối quan hệ trong đời sống _T kinh doanh và quản trị. M Giao tiếp là hoạt động xác lập U và vận hành các mối quan hệ người- người và các yếu tố xã hội nhằm thoả mãn những nhu cầu nhất định Khái niệm và bản chất của giao tiếp D Bản chất giao tiếp H Là 1 nhu cầu TM Là một hoạt động Là sự vận động và biểu _T hiện mối quan hệ giữa người với người M Là điều kiện hình thành phát triển khẳng định và đánh giá nhân cách. U Ý nghĩa và mô hình giao tiếp trong kinh doanh D Ý nghĩa H Thúc đẩy nền kinh tế phát triển giải quyết các mâu thuẫn nội bộ để nâng cao hiệu TM quả kinh doanh Tạo mối quan hệ tốt đẹp với các đối tác và _T khách hàng với cấp trên và công sự. M Truyền bá giao lưu văn hóa giữa các dân tộc trên thế giới . U Ý nghĩa và mô hình giao tiếp trong kinh doanh D H Điều chỉnh TM Bộ phát Thông điệp Bộ thu _T M Phản hồi U Mô hình giao tiếp của Wiener Công cụ giao tiếp D Ngôn ngữ nói Ngôn ngữ viết H Ngôn ngữ TM Phi _T Ngôn ngữ biểu cảm ngôn ngữ M U Giao tiếp bằng ngôn ngữ D Tốc độ H Ngôn ngữ và âm lượng nói TM Cách diễn đạt _T Ngôn từ M U Giao tiếp bằng ngôn ngữ D viết H Ngôn ngữ Rõ ràng TM dễ hiểu Văn _Tphạm cấu trúc M Ngôn từ U Giao tiếp phi ngôn ngữ D H Nét mặt Diện mạo TM Nụ cười Cử chỉ _T Ánh mắt M Tư thế và không

TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG