Bài giảng Đo chức năng thông khí và phân tích kết quả

"Bài giảng Đo chức năng thông khí và phân tích kết quả" thông tin đến người học kiến thức về hô hấp ký, các chỉ số CNTK, máy đo CNTK loại lưu lượng, chuẩn máy hô hấp ký, yếu tố ảnh hưởng đến kết quả CNTK, đọc kết quả CNTK, đường cong lưu lượng thể tích, một số hình ảnh nhận biết sai kỹ thuật đo . | ĐO CHỨC NĂNG THÔNG KHÍ VÀ PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HÔ HẤP KÝ Thăm dò chức năng hô hấp Cơ bản Đo chức năng thông khí hô hấp ký Đo khí cặn đo tổng dung lượng phổi TLC Đo khả năng khuếch tán khí DLCO Khí máu động mạch Các loại hô hấp ký - Hô hấp ký loại thể tích - Hô hấp ký loại lưu lượng KHÁI NIỆM Đo chức năng thông khí là phương pháp đánh giá chức năng thông khí của phổi thông qua các thể tích lưu lượng khí trong chu trình hô hấp hít vào thở ra CÁC CHỈ SỐ CNTK Dung tích Thể tích dự trữ Dung tích Sống VC hít vào IRV hít vào Dung tích toàn phổi TLC Thể tích khí lưu thông TV Dung tích Thể tích dự trữ thở ra cặn chức ERV năng ERC Thể tích khí cặn RV Các chỉ số chính Viết tắt Tên Trị số VC Vital capacity L Dung tích sống gt 80 FVC Forced vital capacity L Dung tích gt 80 sống gắng sức FEV1 Forced Expiratory Volume during gt 80 1st second Thể tích thở ra gắng sức trong giây đầu FEV1 VC Chỉ số Tiffeneau gt 70 FEV1 FVC Chỉ số Gaensler gt 70 Các chỉ số chính Viết tắt Tên Trị số FEF25-75 Forced expiratory flow during the gt 60 middle half of FVC lưu lượng thở ra khoảng giữa của dung tích sống gắng sức PEF Peak expiratory flow lưu lượng đỉnh gt 80 TLC Dung tích phổi toàn phần gt 80 RV Thể tích khí cặn Act Predicted Pre Post Change actual value bronchod Predicted bronchod Predicted value ilator test value ilator test value Trị số đo Trị số dự Trị số so với Trị số sau so với thay được đoán trước thử trị số dự thử thuốc trị số dự đổi thuốc đoán đoán MÁY ĐO CNTK LOẠI LƯU LƯỢNG MÁY ĐO CNTK LOẠI LƯU LƯỢNG HÔ HẤP KÝ Ưu điểm Tính toán tự động chính xác nhanh chóng nhưng phải đảm bảo đường cong đạt chuẩn Không tích tụ khí Dễ làm sạch Có thể đo MVV HÔ HẤP KÝ Hạn chế Phụ thuộc vào thao tác của người đo và sự phối hợp của đối tượng được đo Không đặc hiệu cho từng bệnh lý hô hấp Vài chỉ số biến thiên lớn như FEF 25-75 CHỈ ĐỊNH 1. Chẩn đoán xác định HPQ COPD 2. Chẩn đoán phân biệt HPQ COPD bệnh lý khác giảm oxy tăng cacbonic máu đa HC 3. Đo lường ảnh hưởng của bệnh lên CNTK 4. Tầm soát nguy cơ bị

Không thể tạo bản xem trước, hãy bấm tải xuống
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.