Đề thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Hàn Quốc năm 2021 (Mã đề thi TKS 53-2021)

"Đề thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Hàn Quốc năm 2021 (Mã đề thi TKS 53-2021)" được biên soạn giúp các bạn học sinh có thêm tư liệu để phục vụ cho quá trình ôn luyện, củng cố kiến thức hiệu quả, vượt qua kì thi với kết quả như mong đợi. | THE KOREAN SCHOOL KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2021 ĐỀ THI MINH HOẠ Bài thi NGOẠI NGỮ Môn thi TIẾNG HÀN QUỐC Đề thi có 06 trang Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian phát đề Họ tên thí sinh https thekoreanschool Mã đề thi TKS 53-2021 Số báo danh . 1-3 Chọn phương án đúng ứng với A hoặc B C D cho các câu sau. Câu 1 Phát âm đúng của từ 절약 là A. 저락 B. 절락 C. 저략 D. 절략 Câu 2 Phát âm đúng của từ 음력 là A. 음력 B. 읍력 C. 음녁 D. 읍녁 Câu 3 Câu nào sau đây có cách viết giãn cách đúng A. 화 씨는 비빔밥을 먹고 싶어해요. B. 화 씨는 비빔밥을 먹고 싶어 해요. C. 화 씨는 비빔밥 을 먹고 싶어해요. D. 화씨는 비빔밥을 먹고 싶어 해요. 4-12 Chọn phương án đúng ứng với A hoặc B C D để điền vào chỗ trống trong các câu sau. Câu 4 오늘은 토요일입니다. 내일은 _입니다. A. 월요일 B. 일요일 C. 금요일 D. 화요일 Câu 5 가 무슨 계절을 좋아해요 나 _을 를 좋아해요. A. 거울 B. 날씨 C. 공책 D. 가을 Câu 6 날씨가 추우니까 창문을 _주세요. A. 꺼 B. 켜 C. 닫아 D. 받아 Câu 7 이 김치찌개는 좀 싱거워요. 소금을 더 _ 맛있겠어요. A. 누르면 B. 보내면 C. 넣으면 D. 놓으면 Câu 8 가 손님 이 구두는 마음에 드세요 나 이 구두는 예쁘고 값이 _. 이걸로 주세요. A. 싸요 B. 커요 C. 작아요 D. 비싸요 Câu 9 어제 생일 파티가 _. A. 활발했어요 B. 즐거웠어요 C. 가벼웠어요 D. 똑똑했어요 Câu 10 저는 결혼_안 했어요. A. 보통 B. 자주 C. 별로 D. 아직 Trang 1 6 Mã đề thi TKS 53 - 2021 Câu 11 떡볶이가_매워요. A. 일찍 B. 빨리 C. 벌써 D. 무척 Câu 12 흐엉 씨가 _ 친구가 많고 모르는 사람이 없는 것 같아요. A. 손이 모자라서 B. 발이 넓어서 C. 어깨가 가벼워요 D. 머리가 아파요 13-16 Chọn phương án đúng ứng với A hoặc B C D cho các câu sau. Câu 13 Phần gạch chân trong câu 고양이가 의자 밑에 있어요. đồng nghĩa với A. 옆 B. 앞 C. 아래 D. 뒤 Câu 14 Phần gạch chân trong câu 이번 시험에 떨어지면 다음에 또 볼 거예요. đồng nghĩa với A. 합격하면 B. 불합격하면 C. 준비하면 D. 미끄러지면 Câu 15 Phần gạch chân trong câu 어젯밤에 비행기로 제주도에 도착했어요. trái nghĩa với A. 이사했어요 B. 떠났어요 C. 포장했어요 D. 출발했어요 Câu 16 Phần gạch chân trong câu 이 방이 정말 깨끗해요. trái nghĩa với A. 뜨거워요 B. 더러워요 C. 맑아요 D. 무거워요 17-31 Chọn phương án đúng ứng với A hoặc B C D để điền vào chỗ trống trong các câu sau. Câu 17 가 커피에 설탕과 크림을 다 넣으세요 나 설탕_ 넣어 주세요. A. 밖에 B. 만 C. 에 D. 하고 Câu 18 동생이 개_ 밥을 줘요. A. 에 B. 를 C. 에서 D. 한테 Câu 19 가 친구를 자주 만나요 나 네 주말_만나요. A. 마다 B. 만큼 C. 처럼 D. 보다 Câu 20 버스를 놓쳤어요. _ 택시를 타고 왔어요.

Không thể tạo bản xem trước, hãy bấm tải xuống
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.