Giáo trình Anh văn chuyên ngành (Nghề: Kế toán doanh nghiệp - Cao đẳng) - Trường CĐ Nghề Việt Đức Hà Tĩnh

Giáo trình Anh văn chuyên ngành với mục tiêu giúp cho người học phát triển được kiến thức và kỹ năng cần thiết về sử dụng Tiếng Anh chuyên ngành để đọc, hiểu các tài liệu kỹ thuật trong lĩnh vực điện tử công nghiệp cũng như giao tiếp Tiếng Anh chuyên ngành trong môi trường làm việc tại doanh nghiệp. | ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ VIỆT - ĐỨC HÀ TĨNH GIÁO TRÌNH Môn học Anh văn chuyên ngành Nghề Kế toán doanh nghiệp Trình độ Cao đẳng Tài liệu lưu hành nội bộ Năm 2017 MỤC LỤC Tên bài Trang UNIT 1 WHAT IS ACCOUNTING I. Vocabulary 1 II. Reading 1 III. Word- study 4 IV. Grammar 4 UNIT 2 SAVING BANKS I. Vocabulary 6 II. Reading 8 III. Word- study 11 IV. Grammar 12 UNIT 3 TAXATION I. Vocabulary 16 II. Reading 16 III. Word- study 18 IV. Grammar 19 UNIT 4 THE BALANCE SHEET I. Vocabulary 22 II. Reading 23 III. Word- study 24 IV. Grammar 25 UNIT 5 THE ACCOUNTING DEPARTMENT I. Vocabulary 30 II. Reading 32 III. Word- study 35 IV. Grammar 35 TÀI LIỆU THAM KHẢO UNIT 1 WHAT IS ACCOUNTING I. Vocabulary - accounting - works as an accountant nghề kế toán công việc kế toán - finacial - Kế toán tài chính accounting - management managerial accounting kế toán quản trị accounting management accounting applies to the decision need of managers as oppose to the decision need of investors and creditors - tax accounting - kế toán thuế - obligation - constraining power of a law duty contract etc . .trách nhiệm nghĩa vụ pháp lý - entity - things existence in itself sự tồn tại của một vật - community - a group of people living in the same local or having same religion cộng đồng - economic - cộng đồng kinh tế community - tax return - giấy khai thuế Statements of any capital gains inheritances etc. are also required in the return - tax burden - amount of tax suffered by an individual or organisation gánh nặng thuế khóa - scholorship - award of money học bổng - to accomplish - one s aim a task hoàn thành tốt - perspective - n viễn cảnh adj có tỉ lệ - to conform - cause to fit suitable with làm cho phù hợp thích ứng - to anticipate - deal with or use before due time xử lý trước dùng trước kỳ hạn II. Reading Some people think of accounting as a highly technical field which is practised only professional accountants. Actually nearly everyone practises quot accounting quot in one

Không thể tạo bản xem trước, hãy bấm tải xuống
TÀI LIỆU LIÊN QUAN
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.