Phân tích đoạn code WPI của Windows XP PuntO

Phân tích đoạn code WPI của Windows XP PuntO Có thể bạn chưa biết. Để cài đặt phần mềm tự động cho Windows XP thì ta có thể sử dụng đc 4 chương trình cài đặt phần mềm tự động, trong đó WPI tỏ ra nổi trội hơn với giao diện đẹp mà không quá khó khăn để đọc và hiểu code của nó | Phân tích đoạn code WPI của Windows XP PuntO Có thể bạn chưa biết. Để cài đặt phần mềm tự động cho Windows XP thì ta có thể sử dụng đc 4 chương trình cài đặt phần mềm tự động trong đó WPI tỏ ra nổi trội horn với giao diện đẹp mà không quá khó khăn để đọc và hiểu code của nó. Mình sẽ phân tích một số đoạn code của WPI trong Windows XP PuntO. prog pn ADAWARE Uid pn ADAWARE106 ordr pn 20 cmd1 pn systemdrive INSTALL S cmd2 pn taskkill IM F cmd3 pn taskkill IM F cmd4 pn taskkill IM F cat pn Utilities Nhìn vào cmd1 ta sẽ thấy đây là các đoạn mã gọi và cài đặt phần mềm ADAWARE. cmd1 pn systemdrive INSTALL S Ý nghĩa Cài đặt từ file nằm trong thư mục INSTALL . S ý nghĩa là SILENT tức là im lặng. Điều này có ý nghĩa là khi S sẽ đc cài đặt trong im lặng người dùng sẽ không phải click chuột để bấm Next. Cũng có thể hiểu như với S thì sẽ đc cài đặt trong âm thầm lặng lẽ và cài đặt với thông số mặc định của người viết ra . Vì vậy nên nhất thiết là cài đặt Windows trên phân vùng C. Code cmd2 pn taskkill IM F cmd3 pn taskkill IM F cmd4 pn taskkill IM F Sau khi cài xong AdAware thì AdAware sẽ tự động chạy để tắt hay giết AdAware thì ta cần phải biết rằng AdAware sẽ lôi kéo những file nào. taskkill IM F - đây là dòng lệnh giết chết 3 file của . Tại sao lại phải tắt Bởi vì nếu không tắt thì các chưong trình trên sau khi đc cài đặt nó sẽ chạy và tùy theo công dụng của phần mềm mà nó sẽ làm. Như này nó sẽ quét toàn bộ đĩa cứng để tìm Virut . Và điều này là không thể đc vì nó sẽ quét ko biết đến bao giờ mới xong điều này còn ảnh hưởng đến việc cài đặt phần mềm của chúng ta nên ta phải tắt nó. Code cat pn Utilities Đc hiểu là công dụng của phần mềm hoặc là một cách phân loại. prog pn UltraISO Media Edition uid pn ULTRAISOMEDIAEDITIONV76 ordr

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU LIÊN QUAN
1    2    0
1    2    0
1    2    0
1    3    0
1    2    0
1    2    0
1    2    0
1    2    0
1    3    0
1    2    0
1    4    0
1    3    0