Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 năm 2022-2023 - Trường THCS Lê Quang Cường

Nhằm giúp các bạn học sinh chuẩn bị bước vào kì thi có thêm tư liệu tham khảo phục vụ quá trình ôn tập, chia sẻ đến bạn "Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 năm 2022-2023 - Trường THCS Lê Quang Cường". Mời các bạn cùng tham khảo đề cương. | NỘI DUNG TRỌNG TÂM CHO BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TIẾNG ANH 7 NĂM HỌC 2022 2023 I. MA TRẬN. 1. Listening pts 2. Multiple Choices pts 3. Reading pts 4. Writing pts II. NỘI DUNG TRỌNG TÂM CHO BÀI KT CUỐI KÌ I. 1. Vocabulary From Unit 1 Unit 6 2. Pronunciation sounds o ɜː amp ə o f amp v o t d amp d o ʃ amp ʒ o ɒ amp ɔː o tʃ amp dʒ 3. Grammar o Tenses Past simple Present simple o Simple sentences o Comparison like not different from. o Some a lot of lots of o Prepositions of time and place 4. Writing in about 40 60 words o Writing a paragraph about one s hobby o Writing a paragraph of some advice to avoid viruses 1 o Writing an email about community activities one did last summer o Writing an informal letter of invitation o Writing a paragraph describing eating habits o Writing a paragraph about an outdoor activity at one s school III. NỘI DUNG TRỌNG TÂM CHO BÀI KT CUỐI KÌ I. A. Vocabulary From Unit 1 Unit 6 B. Grammar 1. Verbs of liking and disliking 2. Simple present 3. Simple sentences 4. Simple past 5. Comparisons like different from not as as 6. Some a lot of lots of 7. Prepositions of time and place. C. Writing in about 40 60 words 1. Writing a paragraph about one s hobby 2. Writing a paragraph of some advice to avoid viruses 3. Writing an email about community activities one did last summer 4. Writing an informal letter of invitation 5. Writing a paragraph describing eating habits 6. Writing a paragraph about an outdoor activity at one s school REVISION FOR THE FIRST TERM ENGLISH 7 SCHOOL YEAR 2022 2023 A. MULTIPLE CHOICE I. PHONETICS Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the other three in each question. 1. A. charity B. character C. chair D. chore 2 2. A. stopped B. carried C. looked D. watched 3. A. anxious B. leisure C. usually D. pleasure 4. A. pork B. bottle C. clock D. shop 5. A. arrived B. believed C. hoped D. opened Choose the word which has a different stress pattern from the other three in each .

Không thể tạo bản xem trước, hãy bấm tải xuống
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.