Tài liệu hữu ích để học tiếng Nhật

1) kai, 2) e - meeting, 3) a(u) - to meet:Think of the kanji as a person sitting at a desk under a roof. Most meetings take place in a house with desks (KANJI CẤP BA)

TÀI LIỆU XEM NHIỀU
TỪ KHÓA LIÊN QUAN