Nghiên cứu kiến trúc hướng dịch vụ và đối tượng - 4

Trang 61 Cấu trúc phân tầng của Standard-based Security Info Exchange Platform Hình 4-2 – Cấu trúc phân tầng của Standard-based Security Info Exchange Platform. Tầng Trusted Communication Tầng này được xây dựng dựa trên các đặc tả: SOAP Foundation, WS-Security và WS-SecureConversation. WS-Security là thành phần chính hỗ trợ để xây dựng một tầng liên kết bền vững, đảm bảo các luồng thông tin được trao đổi một cách an toàn. • WS-Security được thiết kế một cách linh hoạt, được sử dụng như là nền tảng trong việc xây dựng nhiều mô hình bảo mật khác nhau, bao gồm Public Key. | Trang 61 Câu trúc phân tầng của Standard-based Security Info Exchange Platform Hình 4-2 . - Câu trúc phân tâng của Standard-based Security Info Exchange Platform. Tầng Trusted Communication Tầng này được xây dựng dựa trên các đặc tả SOAP Foundation WS-Security và WS-SecureConversation. WS-Security là thành phần chính hỗ. trợ -đế xây dự ng một tầng liên kết bền vững đảm bảo các luồng thông tin được trao .đổi một cách an toàn. WS-Security được thiết kế một cách linh. hoạt . .được sử dụng như là nền tảng trong việc xây dự ng nhiều mô hình bảo mật khác nhau bao gồm Public Key Infrastructure Kerberos và SSL. Đặc biệt WS-Security cung cấp hỗ trợ cho nhiều dạng security tokens nhiều vùng ủy thác trust domain nhiều định dạng chứng thực và nhiều thuật . toán mã hóa. WS-Security chỉ định nghĩa thêm cấu trúc mở rộng cho phần đầu của một thông điệp dạng SOAP nhằm mang các thông tin bảo mật chữ ký điện tử security token mã . hoá. trong quá trình trao đổi thông điệp với mục đích là phía nhận được thông điệp sẽ tin tưởng vào nội dung mình nhận được cũng như là đối tượng nào đã gửi thông điệp. Trang 62 Với WS-SecureConversation hai bên có thể tái sử dụng lại được ngữ canh bảo mật security context trong những lần trao đổi thông điệp hai bên sẽ không cần phải thực hiện lại những thủ tục như trong lần trao đổi đầu tiên . Tầng Trusted Service Tầng này được thiết kế dựa trên các đặc ta WS-PolicyAssertion WS-SecurityPolicy WS-Authorization WS-Privacy WS-PolicyAttachment WS-Policy. Tầng này cho phép xây dựng cơ chế tạo ra những định nghĩa policy mớ rộng và gắn kèm các thông tin này vào phần thông tin mô ta của web service. WS-Policy định nghĩa các mô hình cơ bản của policy policy statement và cơ chế xác nhận policy. WS-PolicyAssertion định nghĩa một vài cơ chế xác nhận policy tổng quát. WS-PolicyAttachment định nghĩa cách gắn một policy vào một dịch vụ hoặc là trực tiếp bằng cách nhúng vào trong thông tin WSDL hay gián tiếp thông qua UDDI. WS-SecurityPolicy định nghĩa các cơ chế

Không thể tạo bản xem trước, hãy bấm tải xuống
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.