Chương 4: Các chỉ thị chuỗi, dữ liệu nhị phân và ASCII

Một chỉ thị chuỗi có thể xử lý trên một byte, một từ hay từ kép: Các chỉ thị chuỗi sử dụng các thanh ghi DS:SI hoặc ES:DI, trong đó SI và DI chứa địa chỉ offset. | __Chưởng 4 Các chỉ thị chuỗi dữ liêu nhị phân và ASCII Các đặc trưng của chỉ thị chuỗi - Một chỉ thị chuỗi có thể xử lý trên một byte một từ hay từ kép - Các chỉ thị chuỗi sử dụng các thanh ghi DS SI hoặc ES DI trong đó SI và DI chứa địa chỉ offset - 5 chỉ thị chuỗi thường sử dụng MOVS di chuyển 1 byte từ hoặc từ kép từ vi trí này đến vị trí khác trong bộ nhớ LODS nạp từ bộ nhớ 1 byte vào AL một từ vào AX hoặc từ kép vào EAX STOS cất nội dung các thanh ghi AL AX hoặc EAX vào bộ nhớ CMPS So sánh các vùng nhớ trong bộ nhớ theo byte từ hay từ kép SCAS So sánh nội dung của các thanh ghi AL AX EAX với nội dung của một vùng nhớ Chưởng 4 Các chỉ thị chuỗi dữ liêu nhị phân và ASCII Chỉ thị MOVS Chức năng Di chuyển chuỗi sao chép nội dung chuỗi Thao tác Thanh ghi Giá trị Điều kiện Vào DI Địa chỉ vùng dữ liệu đích ES DI SI Địa chỉ vùng dữ liệu nguồn DS SI CX Số Số ký tự cần di chuyển Ví dụ Chép nội dung của chuỗi N1 vào N2 với N2 là chuỗi rỗng .MODEL SMALL .CODE MOV AX @DATA MOV DS AX MOV ES AX CALL DICHUYEN CALL INKETQUA .DATA N1 DB Assembler N2 DB 10 DUP MSG5 DB 0Ah 0Dh Chuoi thu nhat MSG6 DB 0Ah 0Dh Chuoi thu hai MOV AH 1 INT 21h MOV AH 4Ch INT 21h Chưởng 4 Các chỉ thị chuỗi dữ liêu nhị phân và ASCII Chỉ thị MOVS DICHUYEN PROC NEAR MOV CX 10 LEA DI N2 LEA SI N1 REP MOVSB RET DICHUYEN ENDP INKETQUA PROC NEAR MOV AH 9 LEA DX MSg5 INT 21h LEA DX N1 INT 21h LEA DX MSG6 INT 21h LEA DX N2 INT 21h RET INKETQUA ENDP .

Không thể tạo bản xem trước, hãy bấm tải xuống
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.