Hướng dẫn học tiếng Nhật - Bài 31

Tài liệu hướng dẫn học tiếng Nhật giúp các bạn ôn tập tốt tiếng Nhật. | 第31課 Nguyen Cuong 新しい言葉 あたら       こと ば あたら      ぶんけい ĐỘNG TỪ DẠNG Ý CHÍ 意向形 (いこうけい) 行きます 行きません 行きました 行きませんでした 行きましょう 行く 行かない 行った 行かなかった 行こう 丁寧形 (ていねいけい) 普通形 (ふつうけい) 意向形 (いこうけい) CÁCH CHIA CÁCH DÙNG いっしょに買い物に行きましょう。 いっしょに買い物に行こう。 KÊU GỌI, HÔ HÀO Lịch sự Thân mật, gần gũi Nào, mình cùng Nào chúng mình cùng đi shopping đi. CÁCH DÙNG 映画を見ようと思っています。 今度の日曜日何をしますか。 Thể hiện: DỰ ĐỊNH, MONG MUỐN [V-ý chí] + と思っています。 (Tôi) định / (Tôi) muốn Tôi định (sẽ) xem phim. PHÂN BIỆT ① 明日Aさんを迎えに行きます。 明日Aさんを迎えに行こうと思っています。 Ngày mai tôi sẽ đi đón bạn A. Ngày mai tôi định sẽ đi đón bạn A. Không thể hiện ý chí của người nói. Dùng với ý việc đó đã được định sẵn Thể hiện ý chí của người nói. Dùng khi muốn diễn đạt ý muốn, dự định của ai đó PHÂN BIỆT ② 来年日本へ留学したいと思っています。 来年日本へ留学しようと思っています。 Sang năm, tôi muốn đi du học NB. Sang năm, tôi dự định sẽ đi du học NB. Chỉ đơn thuần diễn đạt sự hy vọng hay mong muốn có tính phi hiện thực Cũng diễn tả mong muốn, dự định nhưng bao hàm trong nó là ý muốn sẽ thực hiện bằng được PHÂN BIỆT ③ 来週国へ帰ろうと思います。 来週国へ帰ろうと思っています。 リーさんは来週国へ帰ると思います。 リーさんは来週国へ帰ろうと思っています。 リーさんは来週国へ帰ろうと思います。 Tuần sau tôi định sẽ về nước. Vừa mới nghĩ ra Nghĩ đến từ lâu rồi Tôi nghĩ tuần sau anh Ly sẽ về nước. Anh Ly (nghĩ là) dự định tuần sau (anh Ly) sẽ về nước. もう 宿題を しましたか。 はい、 宿題は もう しましたか。 もう しました。 もう レポートを 書きましたか。 はい、 レポートは もう 書きましたか。 もう 書きました。 いいえ、 まだ しません。 まだ です。 まだ していません。 いいえ、 まだ 書いていません。 Bạn đã làm bài tập về nhà chưa? Cách nói khác nhấn mạnh hơn Bạn đã viết báo cáo chưa? Miêu tả trạng thái chưa làm gì đó, chưa hoàn thành 来月日本へ 行こうと思っています。 来月日本へ 行く つもりです。 V-dict + つもりです。 ≒ Tôi định tháng sau sẽ đi NB Tôi dự định tháng sau sẽ đi NB 1. Dự định (sẽ làm gì) (do ý chí người nói quyết định) 2. Mức độ thể hiện ý chí mạnh mẽ (nhất định sẽ làm) 来月日本へ 行く よていです。 来月日本へ 行く つもりです。 V-dict + よていです。 Tôi (được) dự định tháng sau sẽ đi NB Tôi dự định tháng sau sẽ đi NB 1. Dự định (sẽ làm gì) 2. Không liên quan đến ý chí, ý muốn của người nói   N  + よていです。 (theo 1 kế hoạch, lịch trình định sẵn) 来月から じっしゅうの よていです。 Kế hoạch là / Dự định là sẽ thực tập từ tháng sau. | 第31課 Nguyen Cuong 新しい言葉 あたら       こと ば あたら      ぶんけい ĐỘNG TỪ DẠNG Ý CHÍ 意向形 (いこうけい) 行きます 行きません 行きました 行きませんでした 行きましょう 行く 行かない 行った 行かなかった 行こう 丁寧形 (ていねいけい) 普通形 (ふつうけい) 意向形 (いこうけい) CÁCH CHIA CÁCH DÙNG いっしょに買い物に行きましょう。 いっしょに買い物に行こう。 KÊU GỌI, HÔ HÀO Lịch sự Thân mật, gần gũi Nào, mình cùng Nào chúng mình cùng đi shopping đi. CÁCH DÙNG 映画を見ようと思っています。 今度の日曜日何をしますか。 Thể hiện: DỰ ĐỊNH, MONG MUỐN [V-ý chí] + と思っています。 (Tôi) định / (Tôi) muốn Tôi định (sẽ) xem phim. PHÂN BIỆT ① 明日Aさんを迎えに行きます。 明日Aさんを迎えに行こうと思っています。 Ngày mai tôi sẽ đi đón bạn A. Ngày mai tôi định sẽ đi đón bạn A. Không thể hiện ý chí của người nói. Dùng với ý việc đó đã được định sẵn Thể hiện ý chí của người nói. Dùng khi muốn diễn đạt ý muốn, dự định của ai đó PHÂN BIỆT ② 来年日本へ留学したいと思っています。 来年日本へ留学しようと思っています。 Sang năm, tôi muốn đi du học NB. Sang năm, tôi dự định sẽ đi du học NB. Chỉ đơn thuần diễn đạt sự hy vọng hay mong muốn có tính phi hiện thực Cũng diễn tả mong muốn, dự định nhưng bao hàm trong nó là ý muốn sẽ thực

Không thể tạo bản xem trước, hãy bấm tải xuống
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.