ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC – SỐ 1 MÔN: TIẾNG ANH

Tham khảo tài liệu 'đề luyện thi đại học – số 1 môn: tiếng anh', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả | Tan Yen N02 High School- Bac Giang Group English ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC - SÔ1 MÔN TIếNg aNh I. NGỮ ÂM. A. 1. Chọn môt từ có phần gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại. B. account C. ground D. outwit 2. A. phoned B. called C. cooked D. climbed 3. A. can B. cell C. call D. cold 4. B. courage C. encounter D. nourish 5. A. machine B. cheap C. teacher D. child 6. A. wants B. books C. stops D. sends B. Chon môt từ mà trọng âm được nhấn vào âm tiết có vị trí khác với những từ còn lại. 7. A. chemical B. delicate C. dependent D. company 8. A. cancer B. treatment C. tissue D. disease 9. A. scholarship B. chemistry C. attractive D. continent 10. A. discover B. Londoner C. interesting D. scientist II. ngữ pháp TỪ VỰNG. Chon môt từ hay cum từ thích hơp nhất để hoàn thành những câu sau captain as well as all the passengers _ very frightened. A. were B. have been C. was D. are 12. There is a tendency problems down. A. play B. to play C. playing 13. My brother gets used ten hours a day. A. work B. working C. worked 14. Would you mind me a hand A. give B. gave C. to give 15. When I him tomorrow I will tell him about that. A. meet B. meeting C. met D. was playing D. to working D. giving D. shall meet I got to the circus the tickets. So I had to go back home. A. were sold out B. have been selling out C. had been sold out 17. Mike was not felling well so we gave him to do than you. A. little work B. less work C. few work 18. Bill has spent the money that his father gave last week. A. most B. most of C. much 19. This is the school I studied I was a boy. A. where - when B. which - when C. which - that D. had been selling out D. fewer work D. many D. where - that 20. My father a pack of cigarettes a day but now he has given it up. A. used to smoking B. used to smoke C. is used to smoke D. is used to smoking 21. What is the name of the blonde girl A. whom just came in B. who just came in C. when I have just seen D. who she met you. have no

Không thể tạo bản xem trước, hãy bấm tải xuống
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.