Bài giảng : XỬ LÝ NƯỚC CẤP - Chất hoạt động bề mặt part 2

Bài giảng : XỬ LÝ NƯỚC CẤP 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Canxi Manhê Độ cứng CaCO3 Clo Sulphat Mangan Nhôm Arsen Bari Bery Cadmi Crôm Coban Đồng Cacbon clorofom Hydro sulphua Chì Thủy ngân Niken Phênol và các dẫn xuất Selen Kẽm Bạc Nitrat 10 5000 đơn vị mg/l 50 1 50 Không mùi 250 250 0,05 0,2 Đơn vị mg/l 50 Chưa có quy định Chưa có quy định 5 50 Chưa có quy định Chưa có quy định 50 | Bài giảng XỬ LÝ NƯỚC CẤP 5 Canxi Chưa có quy định 6 Manhê 50 7 Độ cứng CaCO3 8 Clo 250 9 Sulphat 250 10 Mangan 0 05 11 Nhôm 0 2 12 Arsen Đơn vị mg l 13 Bari 50 14 Bery Chưa có quy định 15 Cadmi Chưa có quy định 16 Crôm 5 17 Coban 50 18 Đồng Chưa có quy định 19 Cacbon clorofom 20 Hydro sulphua Không mùi 21 Chì 22 Thủy ngân 1 23 Niken 50 24 Phênol và các dẫn xuất 25 Selen 10 26 Kẽm 5000 27 Bạc đơn vị mg l 28 Nitrat 50 Nguyễn Lan Phương 13 Bài giảng XỬ LÝ NƯỚC CẤP 29 Florua 1 5 30 Fecal Coliforms N 100ml 0 . YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG NƯỚC CHO ĂN UỐNG VÀ SINH HOẠT. Nước cấp cho sinh hoạt và ăn uống phải không màu không mùi vị không chứa các chất độc hại các vi trùng và tác nhân gây bệnh. - Tiêu chuẩn vệ sinh đối với chất lượng nước ăn uống và sinh hoạt về phương diện vật lý hóa học vi sinh TC 505 BYT ngày 13 4 1992 . Bảng 1-6. Tiêu chuẩn vệ sinh của nước cấp cho ăn uống và sinh hoạt. 505 BHYT QĐ ban hành ngày 13 4 1992 Bộ Y tế TT Thông số chất lượng Đơn vị Giới hạn tối đa Đối với đô thị Đối với nông thôn 1 Độ Ph 6 5 - 8 5 6 5 - 8 5 2 Độ trong cm 30 25 3 Độ màu thang màu cơ bản độ 10 10 4 Mùi vị đậy kín sau khi đun 50-600C 0 0 5 Hàm lượng cặn hòa tan mg l 500 100 6 Độ cứng mg l CaCO3 500 500 Nguyễn Lan Phương 14 Bài giảng XỬ LÝ NƯỚC CẤP 7 Muối mặn mg l NaCl Vùng ven biển 400 500 Vùng nội địa 250 250 8 Độ oxy hóa mg IO2 0 5-2 2-4 9 Amôniắc mg l Đối với nước mặt mg l 0 0 Đối với nước ngầm mg l 3 3 10 Nitrat mg l 10 10 11 Nitrit mg l 0 0 12 Nhôm mg l 0 2 0 2 13 Đồng mg l 1 1 14 Sắt mg l 0 3 0 5 15 Mangan mg l 0 1 0 1 16 Natri mg l 200 200 17 Sulphat mg l 400 400 18 Kẽm mg l 0 0 19 Hydrô sulphua mg l 0 0 20 arsen mg l 0 05 0 05 21 Cadmi mg l 0 005 0 005 22 Crôm mg l 0 05 0 05 23 Xianua mg l 0 1 0 1 24 Florua mg l 1 5 1 5 Nguyễn Lan Phương .

Không thể tạo bản xem trước, hãy bấm tải xuống
TÀI LIỆU LIÊN QUAN
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.