Cụm động từ - Take, Make, Put

Hãy xem 3 ví dụ về cách dùng 3 cụm động từ ở những câu dưới đây. Bạn có biết được nghĩa của những cụm động từ đó là gì không? Bạn có thể viết những câu bạn đoán ở phần comment. | Cụm động từ - Take Make Put Hãy xem 3 ví dụ về cách dùng 3 cụm động từ ở những câu dưới đây. Bạn có biết được nghĩa của những cụm động từ đó là gì không Bạn có thể viết những câu bạn đoán ở phần comment. The music was so loud that I couldn t make out what he was saying. The hotel takes on extra staff during the summer season. We ve been putting away a little money every month to buy a laptop. Chú ý những ví dụ sử dụng make take và put với giới từ để tạo thành cụm động từ. Now decide which verb is needed to make the correct phrasal verb. The definitions of the phrasal verb are given first. 1 - Progress How are you out in your new job . putting r taking r making 2 - To quickly steal something and leave with it Thieves__off with all the cash in the store. made took put 3 - Accept tolerate I can tup with the noise any longer. I m leaving. put take make 4 - Start become interested in I m thinking aboutup piano lessons. r taking n . putting making c 5 - Return something _back the dress to the shop if it s too small. r make take put 6 - To kill a sick or injured animal The vet had to_down our dog because it was too old and sick. make take put 7 - To invent a story I__up a story to tell my son before he goes to sleep. put make took 8 - Write Down The police__down some of his details during the interview.

TỪ KHÓA LIÊN QUAN