Tính từ với '-ed' và '-ing'

She was surprised when she was upgraded to first class. Khi ta thêm hậu tố "-ed" và "-ing" vào sau động từ sẽ biến động từ đó thành tính từ. Nhưng khi nào dùng -ed khi nào dùng -ing vào sau động từ? Nếu bạn dùng nhầm thì sẽ rất buồn cười nhé. | Tính từ với -ed và -ing She was surprised when she was upgraded to first class. Khi ta thêm hậu tố -ed và -ing vào sau động từ sẽ biến động từ đó thành tính từ. Nhưng khi nào dùng -ed khi nào dùng -ing vào sau động từ Nếu bạn dùng nhầm thì sẽ rất buồn cười nhé. Chỉ có một ít tính từ kết thúc bằng -ed hoặc -ing nhưng chúng rất phổ biến worried worrying interested interesting excited exciting -ed adjectives Giới từ kết thúc bằng -ed được dùng để nói người ta cảm thấy thế nào She was surprised to find that she had been upgraded to first class. I was confused by the findings of the report. She felt tired after working hard all day. -ing adjectives Giới từ kết thúc bằng -ing được dùng để mô tả sự vật hoặc hoàn cảnh như thế nào. Hãy so sánh những ví dụ dưới đây với những câu ở trên. Being upgraded to first class is surprising. The findings of this report are confusing. Working hard all day is tiring. Bảng ví dụ -ed and -ing adjectives tables Feel -ed describe -ing annoyed annoying bored boring confused confusing depressed depressing excited exciting frustrated frustrating frightened frightening satisfied satisfying shocked shocking B ạn đã nhận ra sự khác nhau chưa Bạn nhớ dùng tính từ với -ed để chỉ cảm xúc của con người còn -ing để mô tả sự vật và hoàn cảnh nhé. Dogs often feel__during fieworks. frightening frightened The metro can be the first time you use .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN