Giáo trình động từ tiếng Pháp - Part I Living in the Here and Now: The Present Indicative - Chapter 6

Forming the Present Participle and the Gerund - Trong Chương này Giải thích sự phân từ hiện Thực hành gerunds Tìm ra quá khứ hiện tại ow để bạn làm những việc vặt hàng ngày của bạn? Bạn có làm việc hoặc lái xe đi làm trong khi ca hát, nói chuyện, nghe đài, hoặc giữ im lặng? Vâng, bạn có thể mô tả làm thế nào bạn làm những việc cũng như lý do tại sao và được điều kiện với khứ hiện tại và động từ tiến hành cách. Trong chương này bao gồm các phân từ hiện tại,. | Chapter 6 Forming the Present Participle and the Gerund Jn This Chapter Explaining the present participle Practicing gerunds Figuring out the past present participle B ow do you do your daily chores Do you work or drive to work while singing talking listening to the radio or keeping quiet Well you can describe how you do things as well as why and under which circumstances with the present participle and the gerund. In this chapter I cover the present participle show you how to form a gerund and then show you how to use them. Introducing the Present Participle The present participle is used to express the way things are done as well as why and how they re done. It expresses manner cause and circumstances. The present participle answers the questions why and how. In English it always ends in -ing examples include singing walking and so on. In French the present participle ends in -ant examples include chantant and marchant. Forming the present participle is easy for regular verbs and for most irregular verbs. Simply take the first person plural the nous form of any present tense verb drop the -ons ending and add -ant. Nous allons We go are going becomes allant going when you drop the -ons and add -ant to the verb. The subject pronoun nous isn t part of the present participle. Table 6-1 forms the present participle for some regular and irregular verbs. Table 6-1 Forming the Present Participle Infinitive Nous Form Present Participle aller allons allant going appeler appelons appelant calling commencer commengons commengant beginning continued 70 Part I Living in the Here and Now The Present Indicative Table 6-1 continued Infinitive Nous Form Present Participle faire faisons faisant doing finir finissons finissant finishing manger mangeons mangeant eating parler parlons parlant speaking partir partons partant leaving préférer préférons préférant preferring prendre prenons prenant taking vendre vendons vendant selling venir venons venant coming voir voyons voyant seeing

TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
6    1    0    28-10-2020