# Aircraft Design: Synthesis and Analysis - part 3

## Bảng có sẵn ở đây cung cấp cho mặt cắt ngang kích thước bên ngoài và bố trí chỗ ngồi cho một số máy bay. Sử dụng tính toán bố trí tương tác trong bài tập 2 để kiểm tra bố trí bàn tay của bạn. Mẫu cắt ngang Kích thước và Layouts ngồi | The table available here gives the external cross-section dimensions and seating layouts for a number of aircraft. Use the interactive layout computation in exercise 2 to check your hand layout. Sample Cross-section Dimensions and Seating Layouts N per XSection Max Abreast NDecks Layout Width Height Aircraft Name 2 2 1 11 64 60 Lear25 2 2 1 11 65 70 DHC6 2 2 1 11 94 94 GIV 4 4 1 22 110 101 DHC7 4 4 1 22 104 104 Dash8-300 4 4 1 22 113 113 Concorde 5 5 1 23 134 134 BAC111 5 5 1 23 130 130 F100 5 5 1 23 143 MD80 717 6 6 1 33 148 - 737 757 6 6 1 33 147 - DC8 6 6 1 33 140 140 BAE146 6 6 1 33 - A320 7 7 1 232 198 217 767 7 7 1 232 186 - 7J7 8 8 1 242 222 - A300 A310 A330 A340 9 9 1 252 237 237 MD11 9 9 1 252 235 235 L1011 9 9 1 252 244 244 777 16 9 2 333 232 266 336 A3xx Study 1994 16 10 2 343 33 256 308 747 18 10 2 343 242 266 336 A380 Coach 19 11 2 353 242 - - MD-12 study 19 11 2 2342 242 307 373 Boeing NLA study 26 10 3 343 343 33 261 403 A 3-deck guess 29 12 3 343 363 232 335 403 Based on Douglas Study Exercise 2 Fuselage Cross-Section Enter fuselage cross-section parameters. About the input variables Seat Width The width of the seat including armrests associated with that seat inches . Aisle Width The width of the aisle in inches. Main Deck Seat Layout Distribution of seats and aisles written as an integer. 32 means 3 seats together then an aisle then 2 seats. 353 means a twin aisle airplane with 3 seats then an aisle then 5 seats in the center then another aisle then another 3 seats. Upper Deck Seat Layout On airplanes with an upper deck the seat layout as described above. If the airplane has a single deck enter 0. At the moment the cross-section is not drawn with an upper deck. Height Width The ratio of fuselage maximum height to width. Floor Height The vertical offset of the floor from the center of the cabin in units of cabin height. A value of 0 places the floor at the fuselage centerline while a value of would place the floor at the lowest .

TÀI LIỆU LIÊN QUAN
29    80    0
5    85    1
3    78    0
29    262    18
7    124    0
3    211    0
119    151    2
4    171    7
4    172    5
8    98    1
TÀI LIỆU XEM NHIỀU
13    32510    1652
3    19372    204
25    18682    3691
20    16772    1477
16    15867    2496
14    14343    2540
37    13059    2802
1    11364    401
3    10976    211
23    10568    384
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
10    14    1    07-07-2022
6    17    1    07-07-2022
14    10    1    07-07-2022
39    37    1    07-07-2022
4    3    1    07-07-2022
5    84    1    07-07-2022
9    13    1    07-07-2022
219    53    2    07-07-2022
11    17    1    07-07-2022
9    16    1    07-07-2022
9    7    1    07-07-2022
44    23    1    07-07-2022
6    7    1    07-07-2022
9    13    1    07-07-2022
36    24    3    07-07-2022
4    3    1    07-07-2022
195    14    1    07-07-2022
5    3    1    07-07-2022
101    2    1    07-07-2022
5    9    1    07-07-2022
TÀI LIỆU HOT
3    19372    204
13    32510    1652
3    1509    75
580    3634    346
584    1964    81
62    4389    1
171    3993    621
2    1751    72
51    2480    150
53    3346    175
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.