Tự học tiếng Pháp tập 2 part 2

Tham khảo tài liệu 'tự học tiếng pháp tập 2 part 2', ngoại ngữ, nhật - pháp - hoa- others phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả | 3. Je le prends de bonne heure. 4. En quoi consists votre petit dejeuner généraìement 5. Mon petit dejeuner consiste genéralement en une tasse de cafe au lait OU de chocolat et un petit pain avec de la confiture. 6. Allons dans la salle à manger 7. Desirez - vous manger maintenant OU avant de partir 8. Je prétère manger plus tard. 9. Que prenez - vous pour diner 10. Generalement le mardi je prends deux côtelettes de veau bien cuites. 11. Pour le dejeuner je prétềre un oeuf à a coque et du jambon avec de la salade. 12. Est - ce que vous n aimez pas le pore 13. Oui monsieur mais je prefere le mouton. Những tù hạn thường gặp 1- Ọà а Nom mascuỉin invariable Sự phân tích tâm lý xung năng tự nhiên. б pronom démonstratị Cùng nhóm với cela. Ví dụ Donnez - moi cà Dưa tôi cái đó. ẹa cái đó hàm nghĩa thay the một vật. c Adverbe ơ đó - ọà et lả đó đây chõ này chồ kia . 22 - Qu as fait tu cet après - midi Trưa hôm nay anh làm gì - Je suis allé ọà et là Tôi đi lang thang 1 d Interjection - Ọa ỵ est Xong rồi thê là xong . - Cest ọa À ra thế. - Avec Ọa Làm the à - Où Ọa ở đâu . - Ah Ọa Je me n y attendais pas A ra vậy Tôi đã không đứng chờ ở đó. 2. Voilà a Preposition - Ah voilà Alain A kìa Alain b Adverbe Voilà dix atis que je nel aipas vu Đâ 10 năm rồi tôi không gặp anh av Voilà adv Nều nó đi liền với một adj verbe hoặc vởi adverbe khác 3. Alors Adverbe Lúc đỏ Je ai rencontre i avait alors 20 ans Tôi đã gặp anh ay lúc anh ấy 20 tuổi. 77 ế thì . Alors n enparlonsplus Thế thì chúng ta không nói đến chuyện ấy nứa. 23 Sao Alors Y bạn làm sao Còn gì nữa không Làm gì Aỉors que Trong khi lúc mà mặc dù. - Alors que vous êtes au travail Trong lúc anh làm việc. - Je l ai connu alors que j etais étudiant Tôi biết anh ta tư lúc tôi là sinh viên. Vous avez fait cel a alors que je vo US 1 avais defen du Anh đả làm điêu đó mặc dù tôi đâ cấm anh. 4. En a Preposition chỉ nơi chốn thời tiết trạng thái cách vật liệu. - En France Ở Pháp. - En été Vào mùa hè. - En bonn santé Có đầy sức khoẻ. - De .

Không thể tạo bản xem trước, hãy bấm tải xuống
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.