PHÁP LỆNH CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ THẨM PHẤN VÀ HỘI THẨM TÓA ÁN NHÂN DÂN

Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10; Căn cứ vào Luật tổ chức Toà án nhân dân; Pháp lệnh này quy định về Thẩm phán và Hội thẩm Toà án nhân dân. C H Ư ƠN G I N H ỮN G Q U Y Đ ỊN H C HU N G Đ iều 1 1. Thẩm phán là người được bổ nhiệm theo quy. | PHÁP LỆNH CỦA UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI SỐ 02 2002 PL-UBTVQH11 NGÀY 4 THÁNG 10 NAM 2002 VỀ THẨM PHÁN VÀ H ỘI THẨM TO À ÁN NHÂN DÂN Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi bổ sung theo Nghị quyết số 51 2001 QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X kỳ họp thứ 10 Căn cứ vào Luật tổ chức Toà án nhân dân Pháp lệnh này quy định về Thẩm phán và Hội thẩm Toà án nhân dân. CHƯƠNG I NH ỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1 1. Thẩm phán là người được bổ nhiệm theo quy định của pháp luật để làm nhiệm vụ xét xử những vụ án và giải quyết những việc khác thuộc thẩm quyền của To à án. 2. Hội thẩm là người được bầu hoặc cử theo quy định của pháp luật để làm nhiệm vụ xét xử những vụ án thuộc thẩm quyền của Toà án. Điều 2 1. Thẩm phán Toà án nhân dân ở nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm có A Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao B Thẩm phán Toà án nhân dân cấp tỉnh bao gồm Thẩm phán Toà án nhân dân tỉnh thành phố trực thuộc trung ương C Thẩm phán Toà án nhân dân cấp huyện bao gồm Thẩm phán Toà án nhân dân huyện quận thị xã thành phố thuộc tỉnh D Thẩm phán To à án quân sự các cấp bao gồm Thẩm phán Toà án quân sự trung ương đồng thời là Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao Thẩm phán Toà án quân sự cấp quân khu bao gồm Thẩm phán To à án quân sự quân khu và tương đương Thẩm phán To à án quân sự khu vực. 2. Hội thẩm Toà án nhân dân ở nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm có A Hội thẩm nhân dân Toà án nhân dân tỉnh thành phố trực thuộc trung ương Hội tham nhân dân Toà án nhân dân huyện quận thị xã thành phố thuộc tỉnh gọi chung là Hội thẩm nhân dân B Hội thẩm quân nhân Toà án quân sự quân khu và tương đương Hội thẩm quân nhân Toà án quân sự khu vực gọi chung là Hội thẩm quân nhân . Điều 3 Việc xét xử của Toà án nhân dân địa phương có Hội thẩm nhân dân tham gia việc xét xử của Toà án quân sự cấp quân khu và Toà án quân sự khu vực có Hội thẩm quân nhân tham gia theo quy định của pháp luật tố tụng. Khi xét xử Hội thẩm ngang quyền với Thẩm .

TÀI LIỆU XEM NHIỀU
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG