Báo cáo tài liệu vi phạm
Giới thiệu
Kinh doanh - Marketing
Kinh tế quản lý
Biểu mẫu - Văn bản
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ thông tin
Tiếng anh ngoại ngữ
Kĩ thuật công nghệ
Khoa học tự nhiên
Khoa học xã hội
Văn hóa nghệ thuật
Sức khỏe - Y tế
Văn bản luật
Nông Lâm Ngư
Kỹ năng mềm
Luận văn - Báo cáo
Giải trí - Thư giãn
Tài liệu phổ thông
Văn mẫu
THỊ TRƯỜNG NGÀNH HÀNG
NÔNG NGHIỆP, THỰC PHẨM
Gạo
Rau hoa quả
Nông sản khác
Sữa và sản phẩm
Thịt và sản phẩm
Dầu thực vật
Thủy sản
Thức ăn chăn nuôi, vật tư nông nghiệp
CÔNG NGHIỆP
Dệt may
Dược phẩm, Thiết bị y tế
Máy móc, thiết bị, phụ tùng
Nhựa - Hóa chất
Phân bón
Sản phẩm gỗ, Hàng thủ công mỹ nghệ
Sắt, thép
Ô tô và linh kiện
Xăng dầu
DỊCH VỤ
Logistics
Tài chính-Ngân hàng
NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG
Hoa Kỳ
Nhật Bản
Trung Quốc
Hàn Quốc
Châu Âu
ASEAN
BẢN TIN
Bản tin Thị trường hàng ngày
Bản tin Thị trường và dự báo tháng
Bản tin Thị trường giá cả vật tư
Tìm
Danh mục
Kinh doanh - Marketing
Kinh tế quản lý
Biểu mẫu - Văn bản
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ thông tin
Tiếng anh ngoại ngữ
Kĩ thuật công nghệ
Khoa học tự nhiên
Khoa học xã hội
Văn hóa nghệ thuật
Y tế sức khỏe
Văn bản luật
Nông lâm ngư
Kĩ năng mềm
Luận văn - Báo cáo
Giải trí - Thư giãn
Tài liệu phổ thông
Văn mẫu
NGÀNH HÀNG
NÔNG NGHIỆP, THỰC PHẨM
Gạo
Rau hoa quả
Nông sản khác
Sữa và sản phẩm
Thịt và sản phẩm
Dầu thực vật
Thủy sản
Thức ăn chăn nuôi, vật tư nông nghiệp
CÔNG NGHIỆP
Dệt may
Dược phẩm, Thiết bị y tế
Máy móc, thiết bị, phụ tùng
Nhựa - Hóa chất
Phân bón
Sản phẩm gỗ, Hàng thủ công mỹ nghệ
Sắt, thép
Ô tô và linh kiện
Xăng dầu
DỊCH VỤ
Logistics
Tài chính-Ngân hàng
NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG
Hoa Kỳ
Nhật Bản
Trung Quốc
Hàn Quốc
Châu Âu
ASEAN
BẢN TIN
Bản tin Thị trường hàng ngày
Bản tin Thị trường và dự báo tháng
Bản tin Thị trường giá cả vật tư
Thông tin
Tài liệu Xanh là gì
Điều khoản sử dụng
Chính sách bảo mật
0
Trang chủ
Tiếng Anh - Ngoại Ngữ
Nhật - Pháp - Hoa - Others
Giáo trình Hán ngữ tập 2 SHANG Phần 2.3
Đang chuẩn bị liên kết để tải về tài liệu:
Giáo trình Hán ngữ tập 2 SHANG Phần 2.3
Thúy Quỳnh
60
20
pdf
Không đóng trình duyệt đến khi xuất hiện nút TẢI XUỐNG
Tải xuống
Tham khảo tài liệu 'giáo trình hán ngữ tập 2 shang phần 2.3', ngoại ngữ, nhật - pháp - hoa- others phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả | ỉlỀír in the sentence means in my opinion or I think and is followed by the opinions of the speaker. Ý nghĩa của ỄìW trong câu là tôi cho rằng tôi nghĩ biểu thị suy nghĩ ý kiên hoặc chủ trương mà mình sễ nói tiếp sau đó. A it -wt il l i .ế.- ií B ffiTnS. Used in colloquial Chinese ỘTẽ expresses agreement with an opinion or affirmation of a stated fact. Ễ dùng trong khẩu ngữ biểu thị khẳng định sự thật đã nói hoặc đồng ý với ý kiến của đốì phương. 4 A in this context means a long while . Ý nghĩa của A trong câu là người nói cảm thấy thời gian tương đôĩ dài. 23 xìễ ỉ Yùfỡ Grammar iiWiWiw fr 2 The sentence with a subject-predicate phrase as its predicate 2 Câu vị ngữ chủ vị 2 Mí W ÍJŨ UẮ ẩ ÍS w í ỀM - When a subject-predicate phrase is used to describe or illustrate something which is the subject of the main sentence it forms a sentence with a S-P predicate. The sentence structure is Noun 1 Noun 2 Verb. Nếu câu dùng một cụm từ chủ vị để miêu tả hoặc nói rõ hơn một đối tượng nào đó chủ ngữ của câu thì cũng là một loại câu vị ngũ chủ vị Hình thức kết cấu của câu là Danh từ 1 danh từ 2 động từ. Noun ỉ in this kind of sentence is often the object of the verb e. g. Danh từ 1 của câu thường là tân ngữ của động từ. Thí dụ 3 tf TiíX 172 M ÍMặ - ft ií zhớo X J The complement of result ft w and J Bổ ngữ kết quả ft zhớo JẴ 1. ìạỊ ft verb ft ftiU Indicates the location or position to which someone or something is placed through an ict. Its object is a word denoting place e.g. Biểu thị thông qua hành động làm cho người nào đó hoặc sự vật nào đó ỏ ào một nơi nào đó. Tân ngũ là từ ngữ chỉ địa điểm. Thí dụ Dft ifcT T o 2 A T B 3 A 2. 3Ừ in w zhdo Verb ft Động từ S WìẺĩ JTo Indicates that the purpose of an act has been fulfilled e. g. Biểu thị đã đạt được mục đích của hành động. Thí dụ T o 2 ĩ 3 tf Bế-t 7 3 3. ặờ wl ỉf Verb Động từ ặf flin Indicates an act has been finished to a satisfying degree e. g. Biểu thị động tác hoàn thành và đã đạt đến mức độ hoàn thiện làm cho người ta cảm
TÀI LIỆU LIÊN QUAN
Giáo trình Hán ngữ Tập 2 SHANG Phần 1.1
Giáo trình Hán ngữ Tập 2 SHANG Phần 1.2
Giáo trình Hán ngữ Tập 2 SHANG Phần 1.3
Giáo trình Hán ngữ Tập 2 SHANG Phần 1.4
Giáo trình Hán ngữ Tập 2 SHANG Phần 1.5
Giáo trình Hán ngữ tập 2 SHANG Phần 1.6
Giáo trình Hán ngữ tập 2 SHANG Phần 1.7
Giáo trình Hán ngữ tập 2 SHANG Phần 2.1
Giáo trình Hán ngữ tập 2 SHANG Phần 2.2
Giáo trình Hán ngữ tập 2 SHANG Phần 2.3
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.