Đang chuẩn bị liên kết để tải về tài liệu:
Bài giảng Thống kê máy tính và ứng dụng: Bài 1 - Vũ Quốc Hoàng

Không đóng trình duyệt đến khi xuất hiện nút TẢI XUỐNG

Bài giảng "Thống kê máy tính và ứng dụng - Bài 1: Giới thiệu xác suất" cung cấp cho người học các kiến thức: Thí nghiệm ngẫu nhiên, biến cố, xác suất, mô hình xác suất đơn giản, kỹ thuật đếm, công thức hợp xác suất. . | Bài giảng Thống kê máy tính và ứng dụng: Bài 1 - Vũ Quốc Hoàng THỐNG KÊ MÁY TÍNH & ỨNG DỤNG Bài 1 GIỚI THIỆU XÁC SUẤT Vũ Quốc Hoàng (vqhoang@fit.hcmus.edu.vn) FIT-HCMUS, 2018 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Nội dung • Thí nghiệm ngẫu nhiên • Biến cố • Xác suất • Mô hình xác suất đơn giản • Kỹ thuật đếm • Công thức hợp xác suất 2 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Thí nghiệm ngẫu nhiên • Thí nghiệm ngẫu nhiên (random experiment) là quá trình: • không thể biết trước kết quả (outcome) • nhưng, có thể xác định trước tập các kết quả có thể • Tập tất cả các kết quả có thể của một thí nghiệm được gọi là không gian mẫu (sample space), kí hiệu Ω • Bước đầu tiên của việc khảo sát một thí nghiệm là xác định không gian mẫu: • Đúng • Đủ • Tiện lợi 3 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Thí nghiệm ngẫu nhiên Ví dụ • TN1: tung đồng xu • = {Mặt ngửa, Mặt sấp} = {N, S} = {Head, Tail} = {H, T} = {0, 1} • TN2: học môn TKMT&UD • = {Đậu, Rớt} = {Pass, Fail} = {1, 0} • = {Thí nghiệm ngẫu nhiên Ví dụ • TN5: tung xúc xắc • = {1, 2, 3, 4, 5, 6} • TN6: tung đồng xu 3 lần • = {HHH, HHT, , TTT} • TN7: tung 3 đồng xu cùng lúc • = {HHH, HHT, , TTT} • = {{H, H, H}, {T, H, H}, , {T, T, T}} = {0, 1, 2, 3} (số mặt sấp) • TN8: tung xúc xắc 3 lần • Ω= , , : , , ∈ 1, 2, 3, 4, 5, 6 = {1, 2, 3, 4, 5, 6}3 5 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Thí nghiệm ngẫu nhiên Ví dụ • TN9: tung đồng xu đến khi ra mặt sấp thì dừng • = {T, HT, HHT, HHHT, HHHHT, } • TN10: đo nhiệt độ tại một địa điểm • Ω = ℝ = −∞, +∞ (độ C) • Ω = −273.15, +∞ (độ C) • Ω = −100, 3.6 tỉ (độ C) • Ω = [0, 1] (độ Planck) • TN11: đo chiều cao của một người • Ω = ℝ = −∞, +∞ (mét) • Ω = ℝ = 0, +∞ (mét) • Ω = ℝ = [0.55, 2.51] (mét) 6 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Thí nghiệm ngẫu nhiên • Không gian mẫu rời rạc (discrete):

Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.